

16 năm+
Đội ngũ hơn 100 bác sĩ, với kinh nghiệm trên 16 năm trong ngành


100%
Công nghệ, máy móc, vật liệu chuyển giao 100% từ nước ngoài


10000+
Hơn 10.000 ca niềng răng thành công


15000+
Hơn 15.000 ca trồng răng và bọc sứ thẩm mỹ thành công
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Mọi thắc mắc và câu hỏi về tình trạng răng miệng, khách hàng vui lòng để lại thông tin để được giải đáp sau 15 phút.


| Niềng răng | |
| Răng thẳng, đều, đẹp và khớp cắn chuẩn Niềng răng bằng mắc cài kim loại/sứ và khay trong suốt, khắc phục răng thưa, hô/móm, chen chúc và sai khớp cắn. |


| Trồng răng | |
| Giải pháp hiện đại cho người mất răng Bác sĩ trên 15 năm kinh nghiệm thực hiện, ứng dụng công nghệ hiện đại. Vật liệu chính hãng, an toàn, giúp ăn nhai tốt, bền đẹp. |


| Răng sứ | |
| Cải thiện màu sắc, dáng răng, nụ cười Bao gồm dán sứ Veneer và bọc răng sứ, giúp khôi phục chức năng và thẩm mỹ, răng đều, đẹp, tự nhiên như răng thật. |


| Tổng quát | |
| Chẩn đoán, điều trị bệnh lý răng miệng Điều trị sâu răng, viêm lợi/nha chu… và cung cấp dịch vụ lấy cao răng, nhổ răng khôn… giúp duy trì sức khỏe răng miệng toàn diện. |


BSCKI Trịnh Việt Trang là người sáng lập ra Nha khoa Úc Châu đồng thời là thành viên Hội cấy ghép Implant quốc tế (I-COI). Bác sĩ thường xuyên tham gia các hội thảo về Implant trong nước cũng như nước ngoài và chú trọng ứng dụng những kỹ thuật trồng răng hiện đại nhất tại Việt Nam.


Bác sĩ Lâm Thiện Nhân là bác sĩ chuyên khoa RHM với 9 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa. Với kinh nghiệm dày dặn và tay nghề chuyên môn cao, bác sĩ Nhân điều trị thành công nhiều ca phục hình implant, bệnh lý răng miệng...


Bác sĩ Lê Đức Thăng - Bác sĩ chuyên khoa RHM có 8 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nha khoa. Tại Nha khoa Úc Châu, bác sĩ Thăng là một trong những bác sĩ có chuyên môn cao, tâm huyết với nghề. Với kinh nghiệm dày dặn và tay nghề chuyên môn cao, bác sĩ Thăng đã thành công thực hiện nhiều ca điều trị...
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Niềng răng tháo lắp | 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Đơn giản | 28.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Trung bình | 35.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Phức tạp | 45.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài sứ – Đơn giản | 38.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài sứ – Trung bình | 45.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài sứ – Phức tạp | 58.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Mắc cài tự động | (+) 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Meaw Technique | (+) 5.000.000 VNĐ/ Trọn Gói |
| Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Geaw Technique | (+) 10.000.000 VNĐ/ Trọn Gói |
| Chỉnh nha tạo khoảng tiền phục hình (cấy Implant, thẩm mỹ…) | 10.000.000 VNĐ/ Cung răng |
| Chỉnh nha Invisalign gói Comprehensive lựa chọn 1 (5Y) | 120.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha Invisalign gói Comprehensive lựa chọn 2 (3Y) | 110.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y) – 2 hàm | 100.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Essentials by Invisalign- Hai hàm | 56.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive -Hai hàm | 78.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive Pha 2 | 81.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Hệ thống nong hàm phía khẩu cái Invisalign | 37.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y)- 1 hàm | 82.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Lite ( 14 khay) – Hai hàm | 75.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Lite ( 14 khay) – Một hàm | 64.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Express ( 0 – 7 khay) – Hai hàm | 57.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Express ( 0 – 7 khay) – Một hàm | 51.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Essentials by Invisalign – Một hàm | 50.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive – Một hàm | 78.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
ƯU ĐÃI COMBO 16 RĂNG SỨ CHỈ CÒN 39,9 TRIỆU ĐỒNG. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi!
| Dịch vụ | Giá niêm yết | Bảo hành |
| Chụp toàn diện kim loại Cr-Co | 1.500.000 VNĐ/ Răng | 1 năm |
| Răng sứ Titan | 2.500.000 VNĐ/ Răng | 2 năm |
| Răng sứ Venus | 4.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Katana | 4.500.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Cercon | 6.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Cercon HT | 7.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Zirconia | 4.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Ceramill | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Nacera | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Emax | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax | 9.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax Press | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Veneer Lisi | 14.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Lava Plus | 10.000.000 VNĐ/ Răng | 10 năm |
| Răng sứ Lava Esthetic | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Nacera Q3 | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Orodent White Malt | 15.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Gold | 17.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent High Translucent | 18.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Bleach | 20.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Inlay/onlay/overlay | 7.000.000 VNĐ/ Răng |
| Dịch vụ | Giá niêm yết VNĐ | Bảo hành |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Cơ bản) | 7.500.000 VNĐ/ Trụ | 3 năm |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Tiêu chuẩn) | 11.500.000 VNĐ/ Trụ | 7 năm |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Nâng cao) | 13.500.000 VNĐ/ Trụ | 10 năm |
| Trụ Implant Mỹ | 25.000.000 VNĐ/ Trụ | 12 năm |
| Trụ Neoden – Thụy Sĩ | 30.000.000 VNĐ/ Trụ | 17 năm |
| Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ | 40.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ | 45.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite | 45.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) | 50.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| Korean All-on 4 hàm nhựa | 85.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Korean All-on 4 răng toàn sứ | 120.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 5 năm |
| Korean All-on 6 hàm nhựa | 110.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Korean All-on 6 răng toàn sứ | 145.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 5 năm |
| USA All-on 4 hàm nhựa | 120.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| USA All-on 4 răng toàn sứ | 165.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 8 năm |
| USA All-on 6 hàm nhựa | 140.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| USA All-on 6 răng toàn sứ | 180.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 8 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 hàm nhựa | 140.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 răng toàn sứ | 180.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 hàm nhựa | 170.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 răng toàn sứ | 210.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 4 hàm nhựa | 169.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 4 răng toàn sứ | 209.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 6 hàm nhựa | 209.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 6 răng toàn sứ | 259.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann SLA Active – All On 4 hàm nhựa | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann SLA Active – All On 4 răng toàn sứ | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| Straumann SLA Active – All On 6 hàm nhựa | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann SLA Active – All On 6 răng toàn sứ | 310.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 hàm nhựa | 169.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 răng toàn sứ | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 hàm nhựa | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 răng toàn sứ | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 hàm nhựa | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 răng toàn sứ | 259.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 hàm nhựa | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 răng toàn sứ | 310.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
Bảng giá Răng sứ trên Implant
| Dịch vụ | Giá niêm yết VNĐ | Bảo hành |
| Răng sứ Venus | 6.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Katana | 6.500.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Cercon | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Cercon HT | 9.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Zirconia | 6.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Ceramill | 10.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Nacera | 10.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Emax | 10.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax | 11.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax Press | 14.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Veneer Lisi | 16.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Lava Plus | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 10 năm |
| Răng sứ Lava Esthetic | 14.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Nacera Q3 | 14.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Orodent White Malt | 17.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Gold | 19.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent High Translucent | 20.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Bleach | 22.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Inlay/onlay/overlay | 7.000.000 VNĐ/ Răng |
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
Dịch vụ Nhổ răng | |
| Nhổ răng sữa tiêm tê | 100.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng sữa bôi tê | 50.000 VNĐ/Răng |
| Nhổ chân răng | 800.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng cửa (1,2,3) | 800.000 VNĐ/Răng |
| Nhổ răng hàm nhỏ (4,5) | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng hàm lớn (6,7) | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng dùng máy siêu âm | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng dùng huyết tương giàu tiểu cầu PRP | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng khôn hàm trên | |
| Mọc thẳng | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc lệch | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc ngầm | 3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng khôn hàm dưới | |
| Mọc thẳng | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc lệch 45 | 2.500.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc lệch 90 | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc lệch ngầm | 3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng ngầm | 5.000.000 – 10.000.000 VNĐ/ Răng |
| Dịch vụ Điều trị tủy | |
| Điều trị tủy răng trẻ em | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng cửa | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng hàm nhỏ | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng hàm lớn | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy bằng Lazer 3D | 4.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy lại | |
| Răng cửa, nanh | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Răng hàm nhỏ | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Răng hàm lớn | 4.000.000 VNĐ/ Răng |
| Các dịch vụ khác | |
| Hỗ trợ điều chỉnh chấn thương răng | 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Đặt thuốc kích thích đóng chóp | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Trám tủy chóp bằng MTA | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Dịch vụ Hàm tháo lắp | |
| Răng nhựa Nội | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Răng nhựa Ngoại | 600.000 VNĐ/ Răng |
| Nền hàm nhựa có lưới | 3.500.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Nền hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (chưa có răng) | 3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Nền hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (chưa có răng) | 3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm khung Cr-Co | 3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm khung Titan | 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm khung liên kết Titan mắc cài đơn | 6.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi | 7.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm giả toàn hàm, hàm trên | 7.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm giả toàn hàm, hàm dưới | 8.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm giả tháo lắp cả trên và dưới | 14.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Dịch vụ Phẫu thuật tạo hình nha chu | |
| Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản | 1.100.000 VNĐ/ Răng |
| Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Phẫu thuật chỉnh nha chu ghép mô liên kết | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi | 1.500.000 VNĐ/Trọn gói |
| Phẫu thuật cắt phanh môi, lưỡi bằng lazer | 5.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Nạo nha chu không phẫu thuật | 5.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu | 2.000.000 VNĐ/Răng |
| Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu | 18.000.000 VNĐ/Hàm |
| Ghép mô + Biểu Mô | 5.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Cắt nang chân răng | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Có ghép xương + PRP | (+) 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Chữa cười hở lợi (cắt bằng máy laser + 2.000.000 VNĐ) | 10.000.000 VNĐ/ Toàn hàm |
| Dịch vụ Lấy cao răng | |
| Đánh bóng răng | 100.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Lấy cao răng | |
| Độ 1 | 200.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Độ 2 | 300.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Độ 3 | 400.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Lấy cao răng bằng công nghệ thổi cát | 600.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Dịch vụ Hàn răng | |
| Hàm thẩm mỹ | 500.000 – 1.000.000 VNĐ/Răng |
| Hàn composite- xoang I | 300.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn composite- xoang II | 400.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn composite- xoang III | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn composite- xoang IV | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn composite- xoang V | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn GIC | 300.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn Sandwich 2 lớp (GIC + composite) | 600.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn che tuỷ bằng MTA | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn che tuỷ bằng Canxi | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn răng sữa | 200.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị nhạy cảm ngà | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Vecni Flour dự phòng sâu răng | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Bôi SDF dự phòng sâu răng | 200.000 VNĐ/ Răng |
| Dịch vụ Tẩy trắng răng | |
| Lấy dấu tẩy trắng (không kèm thuốc) | 1.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc | 2.100.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Tẩy trắng tại phòng khám | 3.000.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Tẩy trắng kết hợp tại phòng khám và tại nhà | 4.000.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Máng chức năng | |
| Máng chống ê buốt + thuốc | 2.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Máng chống nghiến răng | 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Máng thư giãn cơ | 10.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Đính kim cương vào răng | |
| Đá nha khoa | 1.000.000 VNĐ/1 Viên |
| Công gắn đá, kim cương trên răng sứ | 1.000.000 VNĐ/1 Viên |
| Công gắn đá, kim cương trên răng thật | 600.000 VNĐ/1 Viên |
| Điều trị viêm lợi | |
| Điều trị viêm lợi không dùng máng | 1.500.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Điều trị viêm lợi dùng máng | 2.000.000 VNĐ/ 1 Ca |


01 Bác sĩ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, tư vấn tận tâm và toàn diện
02 Máy móc, thiết bị hiện đại, đảm bảo điều trị an toàn
03 Hệ thống dịch vụ nha khoa toàn diện
04 Phác đồ điều trị cá nhân hóa
05 Quy trình điều trị vô trùng, kháng khuẩn nghiêm ngặt
06 Chi phí minh bạch, phù hợp với nhiều khách hàng
07 Cam kết bảo hành rõ ràng


Máy Chụp CT Hiện Đại


Phòng Điều Trị


Phòng Tiểu Phẫu


Phòng Phẫu Thuật


Khu Vực Lễ Tân


Khu Vực Tiếp Đón








| Bác sĩ chuyên khoa thăm khám, điều trị 1:1 | Tư vấn trực tiếp, miễn phí 100% |
| Minh bạch chi phí, rõ ràng bảo hành | Giải đáp thắc mắc 24/7 |
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Mọi thắc mắc và câu hỏi về tình trạng răng miệng, khách hàng vui lòng để lại thông tin để được giải đáp sau 15 phút.
Thời gian làm việc từ T2 – Chủ nhật | Từ 8h00 – 19h00


Thông tin liên hệ
Thời gian làm việc
![]()
![]()
![]()
![]()
NHA KHOA ÚC CHÂU
Kết quả phụ thuộc vào cơ địa của mỗi người
Bản quyền các bài viết thuộc quyền sở hữu của Nha khoa Úc Châu
Các bài viết của Nha khoa Úc Châu chỉ có tính chất tham khảo,
không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa
Phòng khám nha khoa quốc tế Úc Châu sẽ liên hệ với bạn trong vòng 10 phút.
Thời gian làm việc (trừ ngày lễ/tết)
Thứ 2 - 7: 8h00 - 19h00
Chủ nhật: 8h00 - 17h30
Liên hệ hotline: 0363.85.85.87 để được tư vấn miễn phí