Nha khoa ÚC Châu 17 năm – 1 Hành trình

16 năm+

Đội ngũ hơn 100 bác sĩ, với kinh nghiệm trên 16 năm trong ngành

100%

Công nghệ, máy móc, vật liệu chuyển giao 100% từ nước ngoài

10000+

Hơn 10.000 ca niềng răng thành công

15000+

Hơn 15.000 ca trồng răng và bọc sứ thẩm mỹ thành công

Dịch vụ tại Nha khoa Úc Châu

Niềng răng
Răng thẳng, đều, đẹp và khớp cắn chuẩn

Niềng răng bằng mắc cài kim loại/sứ và khay trong suốt, khắc phục răng thưa, hô/móm, chen chúc và sai khớp cắn.

Tư vấn ngay

Trồng răng
Giải pháp hiện đại cho người mất răng

Bác sĩ trên 15 năm kinh nghiệm thực hiện, ứng dụng công nghệ hiện đại. Vật liệu chính hãng, an toàn, giúp ăn nhai tốt, bền đẹp.

Tư vấn ngay

Răng sứ
Cải thiện màu sắc, dáng răng, nụ cười

Bao gồm dán sứ Veneer và bọc răng sứ, giúp khôi phục chức năng và thẩm mỹ, răng đều, đẹp, tự nhiên như răng thật.

Tư vấn ngay

Tổng quát
Chẩn đoán, điều trị bệnh lý răng miệng

Điều trị sâu răng, viêm lợi/nha chu… và cung cấp dịch vụ lấy cao răng, nhổ răng khôn… giúp duy trì sức khỏe răng miệng toàn diện.

Tư vấn ngay

Đội ngũ chuyên gia bác sĩ

BSCKI TRỊNH VIỆT TRANG

Bác sĩ chuyên khoa I

BSCKI Trịnh Việt Trang là người sáng lập ra Nha khoa Úc Châu đồng thời là thành viên Hội cấy ghép Implant quốc tế (I-COI). Bác sĩ thường xuyên tham gia các hội thảo về Implant trong nước cũng như nước ngoài và chú trọng ứng dụng những kỹ thuật trồng răng hiện đại nhất tại Việt Nam.

Chứng chỉ chuyên môn
  • Tốt nghiệp bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt – Trường Đại học Y Hà Nội
  • Tốt nghiệp MBA tại Đại học IBUS (Đan Mạch)
  • Thành viên Hội cấy ghép Implant quốc tế (ICOI)

BÁC SĨ LÂM THIỆN NHÂN

Bác sĩ

Bác sĩ Lâm Thiện Nhân là bác sĩ chuyên khoa RHM với 9 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa. Với kinh nghiệm dày dặn và tay nghề chuyên môn cao, bác sĩ Nhân điều trị thành công nhiều ca phục hình implant, bệnh lý răng miệng...

Chứng chỉ chuyên môn
  • Tốt nghiệp ĐH Y Dược Cần Thơ
  • Chứng chỉ hành nghề số: 000741/CT-GPHN
  • Chứng chỉ đào tạo liên tục: Cấy ghép nha khoa
  • Chứng chỉ đào tạo liên tục về Cấy ghép nha khoa nâng cao: Phẫu thuật ghép xương và nâng xoang

BÁC SĨ LÊ ĐỨC THĂNG

Bác sĩ

Bác sĩ Lê Đức Thăng - Bác sĩ chuyên khoa RHM có 8 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nha khoa. Tại Nha khoa Úc Châu, bác sĩ Thăng là một trong những bác sĩ có chuyên môn cao, tâm huyết với nghề. Với kinh nghiệm dày dặn và tay nghề chuyên môn cao, bác sĩ Thăng đã thành công thực hiện nhiều ca điều trị...

Chứng chỉ chuyên môn
  • Tốt nghiệp ĐH Y Hà Nội
  • Chứng chỉ hành nghề số: 009663/TB-CCHN
  • Chứng chỉ hoàn thành khóa học: Ghép xương dạng hạt trong Implant nha khoa
  • Chứng chỉ hoàn thành khóa học Chuyên sâu phục hình toàn hàm

Giá dịch vụ Nha khoa Úc Châu

Dịch vụGiá niêm yết 
Niềng răng tháo lắp5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Niềng răng mắc cài kim loại – Đơn giản28.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài kim loại – Trung bình35.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài kim loại – Phức tạp45.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài sứ – Đơn giản38.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài sứ – Trung bình45.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài sứ – Phức tạp58.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Mắc cài tự động(+) 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Meaw Technique(+) 5.000.000 VNĐ/ Trọn Gói
Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Geaw Technique(+) 10.000.000 VNĐ/ Trọn Gói
Chỉnh nha tạo khoảng tiền phục hình (cấy Implant, thẩm mỹ…)10.000.000 VNĐ/ Cung răng
Chỉnh nha Invisalign gói Comprehensive lựa chọn 1 (5Y)120.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha Invisalign gói Comprehensive lựa chọn 2 (3Y)110.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y) – 2 hàm100.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Essentials by Invisalign- Hai hàm56.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Invisalign First- Comprehensive -Hai hàm78.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Invisalign First- Comprehensive Pha 281.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Hệ thống nong hàm phía khẩu cái Invisalign37.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y)- 1 hàm82.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Lite ( 14 khay) – Hai hàm75.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Lite ( 14 khay) – Một hàm64.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Express ( 0 – 7 khay) – Hai hàm57.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Express ( 0 – 7 khay) – Một hàm51.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Essentials by Invisalign – Một hàm50.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Invisalign First- Comprehensive – Một hàm78.000.000 VNĐ/ Trọn gói

ƯU ĐÃI COMBO 16 RĂNG SỨ CHỈ CÒN 39,9 TRIỆU ĐỒNG. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi!

Dịch vụGiá niêm yếtBảo hành
Chụp toàn diện kim loại Cr-Co1.500.000 VNĐ/ Răng1 năm
Răng sứ Titan2.500.000 VNĐ/ Răng2 năm
Răng sứ Venus4.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Katana4.500.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Cercon6.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Cercon HT7.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Zirconia4.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Ceramill8.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Nacera8.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Emax8.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Veneer Emax9.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Veneer Emax Press12.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Veneer Lisi14.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Lava Plus10.000.000 VNĐ/ Răng10 năm
Răng sứ Lava Esthetic12.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Nacera Q312.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Orodent White Malt15.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent Gold17.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent High Translucent18.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent Bleach20.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Inlay/onlay/overlay7.000.000 VNĐ/ Răng
Dịch vụGiá niêm yết VNĐBảo hành
Trụ Implant Hàn Quốc (Cơ bản)7.500.000 VNĐ/ Trụ3 năm
Trụ Implant Hàn Quốc (Tiêu chuẩn)11.500.000 VNĐ/ Trụ7 năm
Trụ Implant Hàn Quốc (Nâng cao)13.500.000 VNĐ/ Trụ10 năm
Trụ Implant Mỹ25.000.000 VNĐ/ Trụ12 năm
Trụ Neoden – Thụy Sĩ30.000.000 VNĐ/ Trụ17 năm
Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ40.000.000 VNĐ/ TrụTrọn đời
Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ45.000.000 VNĐ/ TrụTrọn đời
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite45.000.000 VNĐ/ TrụTrọn đời
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng)50.000.000 VNĐ/ TrụTrọn đời
Korean All-on 4 hàm nhựa85.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Korean All-on 4 răng toàn sứ120.000.000 VNĐ/ Trọn gói5 năm
Korean All-on 6 hàm nhựa110.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Korean All-on 6 răng toàn sứ145.000.000 VNĐ/ Trọn gói5 năm
USA All-on 4 hàm nhựa120.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
USA All-on 4 răng toàn sứ165.000.000 VNĐ/ Trọn gói8 năm
USA All-on 6 hàm nhựa140.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
USA All-on 6 răng toàn sứ180.000.000 VNĐ/ Trọn gói8 năm
Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 hàm nhựa140.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 răng toàn sứ180.000.000 VNĐ/ Trọn gói15 năm
Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 hàm nhựa170.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 răng toàn sứ210.000.000 VNĐ/ Trọn gói15 năm
Straumann-Sla-TSI-All on 4 hàm nhựa169.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Straumann-Sla-TSI-All on 4 răng toàn sứ209.000.000 VNĐ/ Trọn gói15 năm
Straumann-Sla-TSI-All on 6 hàm nhựa209.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Straumann-Sla-TSI-All on 6 răng toàn sứ259.000.000 VNĐ/ Trọn gói15 năm
Straumann SLA Active – All On 4 hàm nhựa180.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
Straumann SLA Active – All On 4 răng toàn sứ240.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
Straumann SLA Active – All On 6 hàm nhựa240.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
Straumann SLA Active – All On 6 răng toàn sứ310.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 hàm nhựa169.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 răng toàn sứ209.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 hàm nhựa180.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 răng toàn sứ240.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 hàm nhựa209.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 răng toàn sứ259.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 hàm nhựa240.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 răng toàn sứ310.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm

Bảng giá Răng sứ trên Implant

Dịch vụGiá niêm yết VNĐBảo hành
Răng sứ Venus6.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Katana6.500.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Cercon8.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Cercon HT9.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Zirconia6.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Ceramill10.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Nacera10.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Emax10.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Veneer Emax11.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Veneer Emax Press14.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Veneer Lisi16.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Lava Plus12.000.000 VNĐ/ Răng10 năm
Răng sứ Lava Esthetic14.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Nacera Q314.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Orodent White Malt17.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent Gold19.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent High Translucent20.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent Bleach22.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Inlay/onlay/overlay7.000.000 VNĐ/ Răng
Dịch vụGiá niêm yết 

Dịch vụ Nhổ răng

Nhổ răng sữa tiêm tê100.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng sữa bôi tê50.000 VNĐ/Răng
Nhổ chân răng800.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng cửa (1,2,3)800.000 VNĐ/Răng
Nhổ răng hàm nhỏ (4,5)1.000.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng hàm lớn (6,7)1.500.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng dùng máy siêu âm1.000.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng dùng huyết tương giàu tiểu cầu PRP500.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng khôn hàm trên
Mọc thẳng1.500.000 VNĐ/ Răng
Mọc lệch2.000.000 VNĐ/ Răng
Mọc ngầm3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng khôn hàm dưới
Mọc thẳng2.000.000 VNĐ/ Răng
Mọc lệch 452.500.000 VNĐ/ Răng
Mọc lệch 903.000.000 VNĐ/ Răng
Mọc lệch ngầm3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng ngầm5.000.000 – 10.000.000 VNĐ/ Răng
Dịch vụ Điều trị tủy
Điều trị tủy răng trẻ em1.000.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy răng cửa1.500.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy răng hàm nhỏ2.000.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy răng hàm lớn3.000.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy bằng Lazer 3D4.000.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy lại
Răng cửa, nanh2.000.000 VNĐ/ Răng
Răng hàm nhỏ3.000.000 VNĐ/ Răng
Răng hàm lớn4.000.000 VNĐ/ Răng
Các dịch vụ khác
Hỗ trợ điều chỉnh chấn thương răng5.000.000 VNĐ/ Răng
Đặt thuốc kích thích đóng chóp500.000 VNĐ/ Răng
Trám tủy chóp bằng MTA1.000.000 VNĐ/ Răng
Dịch vụ Hàm tháo lắp
Răng nhựa Nội500.000 VNĐ/ Răng
Răng nhựa Ngoại600.000 VNĐ/ Răng
Nền hàm nhựa có lưới3.500.000 VNĐ/ 1 Hàm
Nền hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (chưa có răng)3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Nền hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (chưa có răng)3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm khung Cr-Co3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm khung Titan5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đơn6.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi7.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm giả toàn hàm, hàm trên7.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm giả toàn hàm, hàm dưới8.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm giả tháo lắp cả trên và dưới14.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Dịch vụ Phẫu thuật tạo hình nha chu
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản1.100.000 VNĐ/ Răng
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương1.500.000 VNĐ/ Răng
Phẫu thuật chỉnh nha chu ghép mô liên kết2.000.000 VNĐ/ Răng
Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi1.500.000 VNĐ/Trọn gói
Phẫu thuật cắt phanh môi, lưỡi bằng lazer5.000.000 VNĐ/Trọn gói
Nạo nha chu không phẫu thuật5.000.000 VNĐ/ 2 hàm
Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu2.000.000 VNĐ/Răng
Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu18.000.000 VNĐ/Hàm
Ghép mô + Biểu Mô5.000.000 VNĐ/1 Răng
Cắt nang chân răng2.000.000 VNĐ/ Răng
Có ghép xương + PRP(+) 5.000.000 VNĐ/ Răng
Chữa cười hở lợi (cắt bằng máy laser + 2.000.000 VNĐ)10.000.000 VNĐ/ Toàn hàm
Dịch vụ Lấy cao răng
Đánh bóng răng100.000 VNĐ/ 1 Ca
Lấy cao răng
Độ 1200.000 VNĐ/ 1 Ca
Độ 2300.000 VNĐ/ 1 Ca
Độ 3400.000 VNĐ/ 1 Ca
Lấy cao răng bằng công nghệ thổi cát600.000 VNĐ/ 1 Ca
Dịch vụ Hàn răng
Hàm thẩm mỹ500.000 – 1.000.000 VNĐ/Răng
Hàn composite- xoang I300.000 VNĐ/ Răng
Hàn composite- xoang II400.000 VNĐ/ Răng
Hàn composite- xoang III500.000 VNĐ/ Răng
Hàn composite- xoang IV1.000.000 VNĐ/ Răng
Hàn composite- xoang V500.000 VNĐ/ Răng
Hàn GIC300.000 VNĐ/ Răng
Hàn Sandwich 2 lớp (GIC + composite)600.000 VNĐ/ Răng
Hàn che tuỷ bằng MTA1.500.000 VNĐ/ Răng
Hàn che tuỷ bằng Canxi500.000 VNĐ/ Răng
Hàn răng sữa200.000 VNĐ/ Răng
Điều trị nhạy cảm ngà500.000 VNĐ/ Răng
Vecni Flour dự phòng sâu răng500.000 VNĐ/ Răng
Bôi SDF dự phòng sâu răng200.000 VNĐ/ Răng
Dịch vụ Tẩy trắng răng
Lấy dấu tẩy trắng (không kèm thuốc)1.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc2.100.000 VNĐ/ 1 Ca
Tẩy trắng tại phòng khám3.000.000 VNĐ/ 1 Ca
Tẩy trắng kết hợp tại phòng khám và tại nhà4.000.000 VNĐ/ 1 Ca
Máng chức năng
Máng chống ê buốt + thuốc2.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Máng chống nghiến răng5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Máng thư giãn cơ10.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Đính kim cương vào răng
Đá nha khoa1.000.000 VNĐ/1 Viên
Công gắn đá, kim cương trên răng sứ1.000.000 VNĐ/1 Viên
Công gắn đá, kim cương trên răng thật600.000 VNĐ/1 Viên
Điều trị viêm lợi
Điều trị viêm lợi không dùng máng1.500.000 VNĐ/ 1 Ca
Điều trị viêm lợi dùng máng2.000.000 VNĐ/ 1 Ca

Lý do nên chọn Nha khoa Úc Châu

01 Bác sĩ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, tư vấn tận tâm và toàn diện

02 Máy móc, thiết bị hiện đại, đảm bảo điều trị an toàn

03 Hệ thống dịch vụ nha khoa toàn diện

04 Phác đồ điều trị cá nhân hóa

05 Quy trình điều trị vô trùng, kháng khuẩn nghiêm ngặt

06 Chi phí minh bạch, phù hợp với nhiều khách hàng

07 Cam kết bảo hành rõ ràng

THIẾT BỊ CƠ SỞ VẬT CHẤT

Máy Chụp CT Hiện Đại

Phòng Điều Trị

Phòng Tiểu Phẫu

Phòng Phẫu Thuật

Khu Vực Lễ Tân

Khu Vực Tiếp Đón

Chương trình khuyến mãi

Báo chí nói gì về Nha khoa Úc Châu

Nha khoa Úc Châu – Địa chỉ chăm sóc răng hàm mặt uy tín
Tìm xem thêm
Nha khoa Úc Châu – 15 năm đồng hành cùng nụ cười Việt
Tìm xem thêm
4 lý do Nha khoa Úc Châu là địa chỉ chăm sóc răng miệng cho mọi nhà
Tìm xem thêm
Nha khoa Úc Châu – 15 năm phát triển bền vững và kiến tạo nụ cười Việt
Tìm xem thêm